酱
tương
- jiàngHSK6danh từphồn thể 醬tương; sốt; nước chấm sệt例: 吃饺子的时候,我喜欢蘸一点儿酱。 – Khi ăn sủi cảo, tôi thích chấm một chút tương.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
酱
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 酱
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 降 | jiàng giáng | hạ, giảm; rơi xuống | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.