筒
đồng
- tǒngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từống; vật hình ống例: 他把画卷起来,放进了一个纸筒里。 – Anh ấy cuộn bức tranh lại, cho vào một ống giấy.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
筒
tǒng
đồng
ống; vật hình ống
⺮ tre + 同
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 同 | tóng đồng | giống; cùng; với (giới từ) | 同学 tóngxué · bạn học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洞 | dòng động | lỗ, hang Hình bàng: ⺮ tre ≠ 氵 nước | 漏洞 lòudòng · lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铜 | tóng đồng | đồng (kim loại) Hình bàng: ⺮ tre ≠ 钅 kim loại | 铜牌 tóngpái · huy chương đồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 筒
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.