HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

铜

đồng
  1. tóngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 銅
    đồng (kim loại)
    例: 这座古老的大钟是用铜铸成的。 – Chiếc chuông lớn cổ này được đúc bằng đồng.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

铜
tóng
đồng
đồng (kim loại)
钅 kim loại + 同
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
同tóng
đồng
giống; cùng; với (giới từ)同学
tóngxué · bạn học
Đồng thanh bàng
同声旁
洞dòng
động
lỗ, hang
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 氵 nước
漏洞
lòudòng · lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng
Đồng thanh bàng
同声旁
筒tǒng
đồng
ống; vật hình ống
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ ⺮ tre
话筒
huàtǒng · micrô; ống nghe điện thoại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 铜

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

同tóng
đồng
giống; cùng; với (giới từ)HSK6

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

通tōng
thông
thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)HSK2
痛tòng
thống
đau, nhức; đau đớnHSK3
捅tǒng
thống
chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)HSK7-9
桶tǒng
đồng
thùng; xôHSK7-9
筒tǒng
đồng
ống; vật hình ốngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác