铜
đồng
- tóngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 銅đồng (kim loại)例: 这座古老的大钟是用铜铸成的。 – Chiếc chuông lớn cổ này được đúc bằng đồng.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
铜
tóng
đồng
đồng (kim loại)
钅 kim loại + 同
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 同 | tóng đồng | giống; cùng; với (giới từ) | 同学 tóngxué · bạn học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洞 | dòng động | lỗ, hang Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 氵 nước | 漏洞 lòudòng · lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筒 | tǒng đồng | ống; vật hình ống Hình bàng: 钅 kim loại ≠ ⺮ tre | 话筒 huàtǒng · micrô; ống nghe điện thoại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 铜
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 同 | tóng đồng | giống; cùng; với (giới từ) | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.