哄
hống
3 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.hōngHSK7–9từ tượng thanh(hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói)例: 听了他的笑话,大家哄的一声都笑了。 – Nghe câu chuyện cười của anh ấy, mọi người cười ồ lên.
- 2.hǒngHSK7–9động từ(hǒng) dỗ dành; dỗ ngọt; lừa phỉnh例: 你能哄孩子睡觉吗? – Bạn có thể dỗ con ngủ được không?
- 3.hòngHSK7–9động từphồn thể 鬨(hòng) ồn ào; làm ầm lên (起哄: trêu chọc, la ó)例: 他一上台唱歌,台下的同学就开始起哄。 – Cậu ấy vừa lên sân khấu hát, các bạn bên dưới đã bắt đầu la ó trêu chọc.
7
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
哄
hòng
hống
(hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói)
口 miệng, nói, ăn + 共
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 共 | gòng cộng | tổng cộng; cùng, chung Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 八 tám, chia | 一共 yīgòng · tổng cộng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 供 | gōng cung | cung cấp; dành cho (để dùng) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 供应 gōngyìng · cung cấp, cung ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洪 | hóng hồng | lũ lụt; nước lũ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 洪水 hóngshuǐ · lũ lụt; nước lũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巷 | xiàng hạng | ngõ; hẻm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 巳 | 大街小巷 dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烘 | hōng hồng | hơ; sấy; nướng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 烘焙 hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粪 | fèn phân | phân (người, động vật) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 米 gạo | 粪便 fènbiàn · phân; chất thải (người, động vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拱 | gǒng củng | chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 拱 gǒng · chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 哄
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 红 | hóng hồng | đỏ | HSK2 |