祭祀

tế tự
  1. jìsìHSK7–9động từ
    tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)
    例: 古代帝王常在这里举行祭祀活动。 – Các bậc đế vương thời xưa thường cử hành nghi lễ tế lễ tại đây.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

jì
tế
cúng; tế; cúng tế
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
察chá
sát
quan sát观察
guānchá · quan sát
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 祭祀
sì
tự
礻 thần, lễ, phúc + 巳
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
包bāo
bao
túi, bao
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 勹 bọc lại
包子
bāozi · bánh bao
Đồng thanh bàng
同声旁
导dǎo
đạo
đạo diễn
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 寸 tấc, tay
导演
dǎoyǎn · đạo diễn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 祭祀

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.