射
xạ
- shèHSK5động từbắn; chiếu (ánh sáng), phóng例: 阳光从窗户射了进来。 – Ánh nắng chiếu vào qua cửa sổ.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
射
shè
xạ
bắn; chiếu (ánh sáng), phóng
寸 tấc, tay + 身
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 谢 | xiè tạ | cảm ơn Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 讠 lời nói | 谢谢 xièxie · cảm ơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 身 | shēn thân | thân thể; (lượng từ) bộ (quần áo) | 身上 shēnshang · trên người; mang theo người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 射
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 蛇 | shé xà | rắn | HSK5 |