发射
phát xạ
- fāshèHSK5động từphồn thể 發射phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu)例: 这颗卫星将于明年发射。 – Vệ tinh này sẽ được phóng vào năm sau.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发射
射
shè
xạ
bắn; chiếu (ánh sáng), phóng
寸 tấc, tay + 身
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 谢 | xiè tạ | cảm ơn Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 讠 lời nói | 谢谢 xièxie · cảm ơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 身 | shēn thân | thân thể; (lượng từ) bộ (quần áo) | 身上 shēnshang · trên người; mang theo người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发射
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.