呐喊
nột hám
- nàhǎnHSK7–9động từphồn thể 吶喊hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ例: 球迷们在看台上大声呐喊,为球队加油。 – Cổ động viên trên khán đài reo hò vang dội, cổ vũ cho đội bóng.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
呐
nà
nột
口 miệng, nói, ăn + 内
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 内 | nèi nội | bên trong; trong (vòng) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 冂 | 国内 guó nèi · trong nước, nội địa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纳 | nà nạp | tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 采纳 cǎinà · tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 呐喊
喊
hǎn
hám
hét
口 miệng, nói, ăn + 咸
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 感 | gǎn cảm | cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 感到 gǎndào · cảm thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咸 | xián hàm | mặn | 咸 xián · mặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 减 | jiǎn giảm | giảm, bớt; trừ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 冫 băng, lạnh | 减肥 jiǎnféi · giảm béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 呐喊
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.