经济
kinh tế
- jīngjìHSK3danh từ / tính từphồn thể 經濟kinh tế例: 经济发展很快。 – Kinh tế phát triển rất nhanh.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
经
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 经济
济
jì
tế
氵 nước + 齐
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 齐 | qí tề | đủ, đầy đủ; đều, ngay ngắn | 整齐 zhěngqí · gọn gàng, ngăn nắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挤 | jǐ tễ | chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 挤压 jǐyā · ép; nén; chèn ép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剂 | jì tễ | thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc) Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 剂量 jìliàng · liều lượng (thuốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 经济
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.