高考

cao khảo
  1. gāokǎoHSK6danh từ
    kỳ thi đại học (ở Trung Quốc)
    例: 祝各位高考顺利! – Chúc mọi người thi đại học thuận lợi!
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

gāo
cao
cao
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
搞gǎo
làm搞好
gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt
Đồng thanh bàng
同声旁
敲qiāo
xao
gõ敲门
qiāo mén · gõ cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
稿gǎo
cảo
bản thảo; bài gửi đăng稿件
gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 高考
kǎo
khảo
thi; kiểm tra
耂 già + 丂
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
号hào
hiệu
số (như số điện thoại, số nhà)
Hình bàng: 耂 già ≠ 口 miệng, nói, ăn
信号
xìnhào · tín hiệu
Đồng thanh bàng
同声旁
巧qiǎo
xảo
trùng hợp, đúng lúc; khéo léo
Hình bàng: 耂 già ≠ 工 công việc
技巧
jìqiǎo · kỹ xảo, kỹ năng
Đồng thanh bàng
同声旁
烤kǎo
khao
nướng; hơ; sưởi
Hình bàng: 耂 già ≠ 火 lửa
烤肉
kǎoròu · thịt nướng
Đồng thanh bàng
同声旁
朽xiǔ
hủ
mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
Hình bàng: 耂 già ≠ 木 cây, gỗ
腐朽
fǔxiǔ · mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 高考

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.