巧
xảo
- qiǎoHSK3tính từtrùng hợp, đúng lúc; khéo léo例: 真巧,我们又见面了! – Thật trùng hợp, chúng ta lại gặp nhau rồi!
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
巧
qiǎo
xảo
trùng hợp, đúng lúc; khéo léo
工 công việc + 丂
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 考 | kǎo khảo | thi; kiểm tra Hình bàng: 工 công việc ≠ 耂 già | 考试 kǎoshì · thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 号 | hào hiệu | số (như số điện thoại, số nhà) Hình bàng: 工 công việc ≠ 口 miệng, nói, ăn | 信号 xìnhào · tín hiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朽 | xiǔ hủ | mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời Hình bàng: 工 công việc ≠ 木 cây, gỗ | 腐朽 fǔxiǔ · mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窍 | qiào khiếu | bí quyết; mẹo Hình bàng: 工 công việc ≠ 穴 hang, lỗ | 诀窍 juéqiào · bí quyết; mẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 巧
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.