烤
khao
- kǎoHSK7–9động từnướng; hơ; sưởi例: 周末我们在院子里烤肉吃。 – Cuối tuần chúng tôi nướng thịt ăn ngoài sân.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
烤
kǎo
khao
nướng; hơ; sưởi
火 lửa + 考
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 考 | kǎo khảo | thi; kiểm tra Hình bàng: 火 lửa ≠ 耂 già | 考试 kǎoshì · thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 烤
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 考 | kǎo khảo | thi; kiểm tra | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 靠 | kào khảo | dựa dẫm, dựa vào | HSK2 |