高价
cao giá
- gāojiàHSK4danh từphồn thể 高價giá cao例: 他花高价买下了这幅画。 – Anh ấy bỏ giá cao để mua bức tranh này.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
高
gāo
cao
cao
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搞 | gǎo | làm | 搞好 gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敲 | qiāo xao | gõ | 敲门 qiāo mén · gõ cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稿 | gǎo cảo | bản thảo; bài gửi đăng | 稿件 gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 高价
价
jià
giá
giá, giá cả
亻 người + 介
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 介 | jiè giới | giới thiệu | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 界 | jiè giới | ranh giới; giới hạn Hình bàng: 亻 người ≠ 田 ruộng | 世界 shìjiè · thế giới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阶 | jiē giai | giai đoạn Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阶段 jiēduàn · giai đoạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尬 | à giới | lúng túng; khó xử; ngượng ngùng Hình bàng: 亻 người ≠ 尢 | 尴尬 gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 高价
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.