HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

面目全非

diện mục toàn phi
  1. miànmù-quánfēiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)
    thay đổi hoàn toàn, không còn nhận ra
    例: 多年没回老家,那里已经变得面目全非。 – Nhiều năm không về quê, nơi đó đã thay đổi đến mức không còn nhận ra.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

面
miàn
diện
mặt; phía; (lượng từ cho vật phẳng: gương, cờ…)
丆 + 囬
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
腼miǎn
điển
bẽn lẽn; e thẹn
Hình bàng: 丆 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
腼腆
miǎntiǎn · bẽn lẽn; e thẹn
Đồng thanh bàng
同声旁
缅miǎn
miến
tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ)
Hình bàng: 丆 ≠ 纟 tơ, sợi
缅怀
miǎnhuái · tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 面目全非
目
mù
mục
5 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
泪lèi
lệ
nước mắt泪水
lèishuǐ · nước mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
日rì
nhật
ngày日期
rìqī · ngày tháng
Chữ hình cận
形近字
且qiě
thả
tạm; hãy (cứ) (văn viết)而且
érqiě · mà còn, hơn nữa
Chữ hình cận
形近字
曰yuē
viết
nói rằng, rằng (văn cổ)曰
yuē · nói rằng, rằng (văn cổ)
Chữ hình cận
形近字
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
👀 且 / 目: 且 có nét ngang đáy dài vượt ra hai bên (như cái bệ); 目 khung kín, đáy bằng.
Trong từ 面目全非
全
quán
toàn
toàn bộ; đều, hết
人 người + 王
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
诠quán
thuyên
diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa)
Hình bàng: 人 người ≠ 讠 lời nói
诠释
quánshì · diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa)
Đồng thanh bàng
同声旁
拴shuān
thuyên
buộc; cột
Hình bàng: 人 người ≠ 扌 tay, động tác tay
拴
shuān · buộc; cột
Đồng thanh bàng
同声旁
栓shuān
xuyên
huyết khối; cục máu đông
Hình bàng: 人 người ≠ 木 cây, gỗ
血栓
xuèshuān · huyết khối; cục máu đông
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 面目全非
非
fēi
phi
không, phi; nhất định (非…不可)
8 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
排pái
bài
hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…)排队
páiduì · xếp hàng
Đồng thanh bàng
同声旁
啡fēi
phê
cà phê咖啡
kāfēi · cà phê
Đồng thanh bàng
同声旁
辈bèi
bối
thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng)一辈子
yībèizi · một đời người
Đồng thanh bàng
同声旁
罪zuì
tội
tội; tội lỗi; (bóng) khổ sở犯罪
fànzuì · phạm tội
Đồng thanh bàng
同声旁
匪fěi
phỉ
thổ phỉ; giặc cướp土匪
tǔfěi · thổ phỉ; giặc cướp
Đồng thanh bàng
同声旁
绯fēi
phi
scandal tình ái; tin đồn tình cảm绯闻
fēiwén · scandal tình ái; tin đồn tình cảm
Đồng thanh bàng
同声旁
诽fěi
phỉ
phỉ báng; vu khống, bôi nhọ诽谤
fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ
Đồng thanh bàng
同声旁
徘pái
bồi
đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)徘徊
páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 面目全非

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác