缅
miến
- miǎnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025缅怀: tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ)例: 每年清明节,人们都会缅怀逝去的亲人。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缅
miǎn
miến
纟 tơ, sợi + 面
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 面 | miàn diện | mặt; phía; (lượng từ cho vật phẳng: gương, cờ…) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 丆 | 见面 jiànmiàn · gặp mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腼 | miǎn điển | bẽn lẽn; e thẹn Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腼腆 miǎntiǎn · bẽn lẽn; e thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缅
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.