腼腆
điển thiển
- miǎntiǎnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 靦腆bẽn lẽn; e thẹn例: 这个孩子很腼腆,见到陌生人就脸红。 – Đứa trẻ này rất bẽn lẽn, gặp người lạ là đỏ mặt.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
腼
miǎn
điển
月 trăng; thịt, cơ thể + 面
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 面 | miàn diện | mặt; phía; (lượng từ cho vật phẳng: gương, cờ…) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 丆 | 见面 jiànmiàn · gặp mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缅 | miǎn miến | tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 纟 tơ, sợi | 缅怀 miǎnhuái · tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 腼腆
腆
tiǎn
thiển
月 trăng; thịt, cơ thể + 典
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 典 | diǎn điển | từ điển Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 八 tám, chia | 词典 cídiǎn · từ điển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 腼腆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.