血栓

huyết xuyên
  1. xuèshuānHSK7–9danh từ
    huyết khối; cục máu đông
    例: 长时间坐着不动,容易导致腿部形成血栓。 – Ngồi lâu không vận động dễ khiến chân hình thành huyết khối.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

xuè
huyết
máu
6 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
恤xù
tuất
trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân)抚恤
fǔxù · trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 血栓
shuān
xuyên
木 cây, gỗ + 全
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
全quán
toàn
toàn bộ; đều, hết
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 人 người
安全
ānquán · an toàn
Đồng thanh bàng
同声旁
诠quán
thuyên
diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói
诠释
quánshì · diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa)
Đồng thanh bàng
同声旁
拴shuān
thuyên
buộc; cột
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
拴
shuān · buộc; cột
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 血栓

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.