缅怀
miến hoài
- miǎnhuáiHSK7–9động từphồn thể 緬懷tưởng nhớ; hoài niệm (người đã khuất, quá khứ)例: 每年清明节,人们都会缅怀逝去的亲人。 – Mỗi dịp Tết Thanh Minh, mọi người đều tưởng nhớ những người thân đã khuất.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缅
miǎn
miến
纟 tơ, sợi + 面
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 面 | miàn diện | mặt; phía; (lượng từ cho vật phẳng: gương, cờ…) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 丆 | 见面 jiànmiàn · gặp mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腼 | miǎn điển | bẽn lẽn; e thẹn Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腼腆 miǎntiǎn · bẽn lẽn; e thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缅怀
怀
huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
忄 tim, tình cảm + 不
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 不 | bù bất | không Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 丆 | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 缅怀
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.