酣睡
hàm thụy
- hānshuìHSK7–9động từngủ say; ngủ ngon lành例: 孩子在妈妈怀里酣睡着,脸上带着微笑。 – Đứa bé ngủ say trong lòng mẹ, trên mặt còn vương nụ cười.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
酣
hān
hàm
酉 rượu + 甘
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 某 | mǒu mỗ | nào đó Hình bàng: 酉 rượu ≠ 木 cây, gỗ | 某 mǒu · nào đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甘 | ān cam | cam lòng; cam tâm; bằng lòng Hình bàng: 酉 rượu ≠ 艹 cỏ, cây | 甘心 gānxīn · cam lòng; cam tâm; bằng lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钳 | qián kiềm | cái kìm; cái kẹp Hình bàng: 酉 rượu ≠ 钅 kim loại | 钳子 qiánzi · cái kìm; cái kẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 酣睡
睡
shuì
thụy
ngủ
目 mắt + 垂
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 垂 | chuí thuỳ | rủ xuống; buông xuống | 垂直 chuízhí · thẳng đứng; vuông góc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唾 | tuò thoá | khinh bỉ; phỉ nhổ Hình bàng: 目 mắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唾弃 tuòqì · khinh bỉ; phỉ nhổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锤 | chuí chuỳ | cái búa; quả cân; đập, rèn Hình bàng: 目 mắt ≠ 钅 kim loại | 锤子 chuízi · cái búa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捶 | chuí chuỷ | đấm; nện; đập Hình bàng: 目 mắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 捶 chuí · đấm; nện; đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 酣睡
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 汗水 | hànshuǐ hãn thuỷ | mồ hôi | HSK7-9 |