钳子
kiềm tử
- qiánziHSK7–9danh từphồn thể 鉗子cái kìm; cái kẹp例: 他用钳子把钉子拔了出来。 – Anh ấy dùng kìm nhổ chiếc đinh ra.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
钳
qián
kiềm
钅 kim loại + 甘
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 某 | mǒu mỗ | nào đó Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 木 cây, gỗ | 某 mǒu · nào đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甘 | ān cam | cam lòng; cam tâm; bằng lòng Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 艹 cỏ, cây | 甘心 gānxīn · cam lòng; cam tâm; bằng lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酣 | hān hàm | sảng khoái; thỏa thuê; (văn) trôi chảy, phóng khoáng Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 酉 rượu | 酣畅 hānchàng · sảng khoái; thỏa thuê; (văn) trôi chảy, phóng khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 钳子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 钳子
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 签字 | qiānzì thiêm tự | ký tên | HSK5 |