甘心
cam tâm
- gānxīnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từcam lòng; cam tâm; bằng lòng例: 输了这么重要的比赛,他怎么能甘心呢? – Thua một trận đấu quan trọng như vậy, sao anh ấy có thể cam lòng được?
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
甘
ān
cam
艹 cỏ, cây + 二
kết cấu bao trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 某 | mǒu mỗ | nào đó Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 木 cây, gỗ | 某 mǒu · nào đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酣 | hān hàm | sảng khoái; thỏa thuê; (văn) trôi chảy, phóng khoáng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 酉 rượu | 酣畅 hānchàng · sảng khoái; thỏa thuê; (văn) trôi chảy, phóng khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钳 | qián kiềm | cái kìm; cái kẹp Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 钅 kim loại | 钳子 qiánzi · cái kìm; cái kẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 甘心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 甘心
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.