垂
thuỳ
- chuíHSK7–9động từrủ xuống; buông xuống例: 柳树的枝条垂到了水面上。 – Cành liễu rủ xuống tận mặt nước.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
垂
chuí
thuỳ
rủ xuống; buông xuống
kết cấu lồng vào nhau · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 睡 | shuì thụy | ngủ | 睡觉 shuìjiào · ngủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唾 | tuò thoá | khinh bỉ; phỉ nhổ | 唾弃 tuòqì · khinh bỉ; phỉ nhổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锤 | chuí chuỳ | cái búa; quả cân; đập, rèn | 锤子 chuízi · cái búa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捶 | chuí chuỷ | đấm; nện; đập | 捶 chuí · đấm; nện; đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 垂
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 吹 | chuī xuy | thổi | HSK2 |