钳
kiềm
- qiánHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025钳子: cái kìm; cái kẹp例: 他用钳子把钉子拔了出来。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
钳
qián
kiềm
钅 kim loại + 甘
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 某 | mǒu mỗ | nào đó Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 木 cây, gỗ | 某 mǒu · nào đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甘 | ān cam | cam lòng; cam tâm; bằng lòng Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 艹 cỏ, cây | 甘心 gānxīn · cam lòng; cam tâm; bằng lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酣 | hān hàm | sảng khoái; thỏa thuê; (văn) trôi chảy, phóng khoáng Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 酉 rượu | 酣畅 hānchàng · sảng khoái; thỏa thuê; (văn) trôi chảy, phóng khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 钳
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.