鄙
bỉ
- bǐHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025卑鄙: hèn hạ; đê tiện; bỉ ổi例: 他是个卑鄙小人。
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
Âm Hán Việt 汉越音
鄙 đọc Hán Việt là bỉ.
Âm Hán Việt là cách người Việt đọc chữ Hán. Nhớ âm này giúp đoán nghĩa và nhớ mặt chữ nhanh hơn, nhưng có từ “đánh lừa”: xem từ Hán Việt dễ hiểu sai.
Bộ thủ 部首
- 鄙: bộ Ấp 邑 (阝 (phải)) (vùng đất, thành ấp) + 11 nét
Bộ thủ thường gợi nhóm nghĩa của chữ. Xem 214 bộ thủ.
Chữ dễ nhầm với 鄙 易混字
Câu ví dụ thêm 例句
我们不应该鄙视任何一种诚实的劳动。
Chúng ta không nên coi khinh bất kỳ hình thức lao động chân chính nào.
câu ví dụ của từ 鄙视
Từ ghép có 鄙 词语 (2)
① Phân tích từng chữ 字形
鄙
bǐ
bỉ
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 啚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 鄙
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.