彼
bỉ
- bǐHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025彼此: lẫn nhau, với nhau, đôi bên例: 我们认识十年了,彼此都很了解。
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
彼
bǐ
bỉ
彳 bước đi + 皮
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 皮 | pí bì | da; vỏ | 皮包 píbāo · túi da, cặp da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 破 | pò phá | rách, vỡ, hỏng; làm vỡ Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 石 đá | 打破 dǎpò · làm vỡ; phá (kỷ lục) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 被 | bèi bị | bị, được (giới từ bị động) Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 衤 áo quần | 被子 bèizi · chăn, mền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玻 | bō pha | thủy tinh Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 王 ngọc, đá quý | 玻璃 bōli · thủy tinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 披 | pī phi | khoác Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 扌 tay, động tác tay | 披露 pīlù · tiết lộ; công bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 波 | bō ba | dao động; biến động (lên xuống) Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 氵 nước | 波动 bōdòng · dao động; biến động (lên xuống) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坡 | pō pha | dốc; con dốc Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 土 đất | 山坡 shānpō · sườn núi; sườn đồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疲 | pí bì | mệt mỏi; rã rời Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 疒 bệnh | 疲惫 píbèi · mệt mỏi; rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颇 | pō pha | khá; rất Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 页 đầu | 颇 pō · khá; rất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 彼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.