晚
vãn
- wǎnHSK1tính từmuộn; trễ例: 有点儿晚了,我们该走了。 – Hơi muộn rồi, chúng ta nên đi thôi.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
晚
wǎn
vãn
muộn; trễ
日 mặt trời, thời gian + 免
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 免 | miǎn miễn | miễn; khỏi phải; bãi miễn | 避免 bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勉 | miǎn miễn | khích lệ; động viên Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 力 sức | 勉励 miǎnlì · khích lệ; động viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挽 | wǎn vãn | khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 挽回 wǎnhuí · cứu vãn; vãn hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 晚
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.