譬
thí
- pìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025譬如: ví như; chẳng hạn例: 我喜欢户外运动,譬如爬山、骑车。
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
譬
pì
thí
言 lời nói + 辟
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 避 | bì tị | tránh, né; trú (mưa) Hình bàng: 言 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển | 避免 bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 壁 | bì bích | sát vách, ngay cạnh Hình bàng: 言 lời nói ≠ 土 đất | 隔壁 gébì · sát vách, ngay cạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辟 | pì tịch | khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | 开辟 kāipì · khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劈 | pī phách | bổ; chẻ; (sét) đánh Hình bàng: 言 lời nói ≠ 刀 dao | 劈 pī · bổ; chẻ; (sét) đánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僻 | pì tích | vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh Hình bàng: 言 lời nói ≠ 亻 người | 僻静 pìjìng · vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臂 | bì tý | cánh tay Hình bàng: 言 lời nói ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 手臂 shǒubì · cánh tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 譬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.