晚饭
vãn phạn
- wǎnfànHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 晚飯bữa tối; cơm tối例: 我们七点吃晚饭。 – Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
晚
wǎn
vãn
muộn; trễ
日 mặt trời, thời gian + 免
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 免 | miǎn miễn | miễn; khỏi phải; bãi miễn | 避免 bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勉 | miǎn miễn | khích lệ; động viên Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 力 sức | 勉励 miǎnlì · khích lệ; động viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挽 | wǎn vãn | khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 挽回 wǎnhuí · cứu vãn; vãn hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 晚饭
饭
fàn
phạn
cơm; bữa ăn
饣 ăn uống + 反
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 板 | bǎn bản | tấm, ván; bảng Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ | 黑板 hēibǎn · bảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 反 | fǎn phản | ngược, trái; phản đối Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 又 tay | 反对 fǎnduì · phản đối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 版 | bǎn bản | bản, phiên bản; trang (báo) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 片 mảnh | 出版 chūbǎn · xuất bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 返 | fǎn phản | trở về, quay lại Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 辶 đi, di chuyển | 返回 fǎnhuí · trở về, quay lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扳 | bān ban | vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 扌 tay, động tác tay | 扳 bān · vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贩 | fàn phiến | buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 贝 tiền, của cải | 贩卖 fànmài · buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 晚饭
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.