手臂

thủ tý
  1. shǒubìHSK7–9danh từ
    cánh tay
    例: 他举起手臂,向远处的朋友挥了挥。 – Anh ấy giơ cánh tay lên, vẫy vẫy người bạn ở đằng xa.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

shǒu
thủ
tay
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
我wǒ
ngã
tôi我们
wǒmen · chúng tôi
Đồng thanh bàng
同声旁
毛máo
mao
hào (1/10 đồng); lông毛病
máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh
Chữ hình cận
形近字
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 手臂
bì
tý
月 trăng; thịt, cơ thể + 辟
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
避bì
tị
tránh, né; trú (mưa)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 辶 đi, di chuyển
避免
bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa
Đồng thanh bàng
同声旁
壁bì
bích
sát vách, ngay cạnh
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 土 đất
隔壁
gébì · sát vách, ngay cạnh
Đồng thanh bàng
同声旁
辟pì
tịch
khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực)开辟
kāipì · khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực)
Đồng thanh bàng
同声旁
劈pī
phách
bổ; chẻ; (sét) đánh
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 刀 dao
劈
pī · bổ; chẻ; (sét) đánh
Đồng thanh bàng
同声旁
僻pì
tích
vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người
僻静
pìjìng · vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh
Đồng thanh bàng
同声旁
譬pì
thí
ví như; chẳng hạn
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 言 lời nói
譬如
pìrú · ví như; chẳng hạn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 手臂

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.