HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

铅

duyên
  1. qiānHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 鉛
    chì (nguyên tố hóa học)
    例: 有些旧油漆里含有铅,对儿童健康有害。 – Một số loại sơn cũ có chứa chì, có hại cho sức khỏe trẻ em.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

铅

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 铅

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

千qiān
thiên
nghìnHSK2
签qiān
tiêm
ký (tên)HSK5
牵qiān
khiên
dắt; nắm (tay); liên lụyHSK6
迁qiān
thiên
dời; chuyển (nơi ở)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

前qián
tiền
trước; phía trướcHSK1
钱qián
tiền
tiềnHSK1
浅qiǎn
thiển
nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu)HSK4
欠qiàn
khiếm
nợHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác