铅
duyên
- qiānHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 鉛chì (nguyên tố hóa học)例: 有些旧油漆里含有铅,对儿童健康有害。 – Một số loại sơn cũ có chứa chì, có hại cho sức khỏe trẻ em.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
铅
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 铅
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.