牵
khiên
- qiānHSK6động từphồn thể 牽dắt; nắm (tay); liên lụy例: 我可以牵着你的手吗? – Anh có thể nắm tay em không?
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
牵
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 牵
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.