舰
hạm
- jiànHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025军舰: tàu chiến例: 我们能看见远去的军舰。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
舰
jiàn
hạm
舟 thuyền + 见
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 见 | jiàn kiến | thấy; gặp Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 儿 người | 见面 jiànmiàn · gặp mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 舰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.