西瓜
tây qua
- xīguāHSK4danh từdưa hấu例: 我喜欢吃西瓜。 – Tôi thích ăn dưa hấu.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
西
xī
tây
phía tây
囗 vây quanh + 兀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晒 | shài sái | phơi, tắm nắng Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晒太阳 shài tàiyáng · phơi nắng; tắm nắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洒 | sǎ sái | rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 氵 nước | 潇洒 xiāosǎ · phóng khoáng, tiêu sái; phong độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牺 | xī hy | hy sinh Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 牛 trâu bò | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栖 | qī thê | lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 木 cây, gỗ | 两栖 liǎngqī · lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 西瓜
瓜
guā
qua
dưa; bầu bí
5 nét · kết cấu bao trên · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孤 | gū cô | cô đơn; cô độc | 孤独 gūdú · cô đơn; cô độc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狐 | hú hồ | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | 狐狸 húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弧 | hú hồ | dấu ngoặc đơn | 括弧 kuòhú · dấu ngoặc đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爪 | zhuǎ trảo | móng vuốt; chân (có móng) của động vật | 爪子 zhuǎzi · móng vuốt; chân (có móng) của động vật | Chữ hình cận 形近字 |
👀 爪 / 瓜: 瓜 có thêm nét móc và chấm ở giữa (quả dưa nằm giữa dây).
Trong từ 西瓜
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.