栖
thê
- qīHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025两栖: lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực例: 青蛙是一种常见的两栖动物。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
栖
qī
thê
木 cây, gỗ + 西
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 西 | xī tây | phía tây Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 囗 vây quanh | 东西 dōngxi · đồ vật, thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晒 | shài sái | phơi, tắm nắng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晒太阳 shài tàiyáng · phơi nắng; tắm nắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洒 | sǎ sái | rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 潇洒 xiāosǎ · phóng khoáng, tiêu sái; phong độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牺 | xī hy | hy sinh Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 牛 trâu bò | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 栖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.