弧
hồ
- húHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025括弧: dấu ngoặc đơn例: 括弧里的内容是对前面词语的解释。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
弧
hú
hồ
弓 cái cung + 瓜
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瓜 | guā qua | dưa; bầu bí | 黄瓜 huángguā · dưa chuột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孤 | gū cô | cô đơn; cô độc Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 子 con | 孤独 gūdú · cô đơn; cô độc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狐 | hú hồ | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 犭 thú vật | 狐狸 húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 弧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.