晒
sái
- shàiHSK4động từphồn thể 曬phơi, tắm nắng例: 我喜欢在阳光下晒太阳。 – Tôi thích tắm nắng dưới ánh mặt trời.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
晒
shài
sái
phơi, tắm nắng
日 mặt trời, thời gian + 西
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 西 | xī tây | phía tây Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 囗 vây quanh | 东西 dōngxi · đồ vật, thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洒 | sǎ sái | rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 潇洒 xiāosǎ · phóng khoáng, tiêu sái; phong độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牺 | xī hy | hy sinh Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 牛 trâu bò | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栖 | qī thê | lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 木 cây, gỗ | 两栖 liǎngqī · lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 晒
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 筛 | shāi si | sàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc | HSK7-9 |