肌肤
cơ phu
- jīfūHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 肌膚da thịt; làn da例: 冬天天气干燥,要注意保护肌肤。 – Mùa đông thời tiết hanh khô, cần chú ý bảo vệ làn da.
11
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
肌
jī
cơ
月 trăng; thịt, cơ thể + 几
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 机 | jī cơ | máy bay Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ | 飞机 fēijī · máy bay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虎 | hǔ hổ | con hổ Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 虍 vằn hổ | 老虎 lǎohǔ · con hổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朵 | duǒ đóa | bông Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ | 耳朵 ěrduo · tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讥 | jī cơ | chế giễu; cười nhạo Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 讠 lời nói | 讥笑 jīxiào · chế giễu; cười nhạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饥 | jī cơ | đói; nạn đói Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 饣 ăn uống | 饥饿 jī'è · đói; nạn đói | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冗 | rǒng nhũng | dài dòng; rườm rà Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 冖 che phủ | 冗长 rǒngcháng · dài dòng; rườm rà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秃 | tū thốc | hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 禾 lúa | 秃 tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 肌肤
肤
fū
phu
月 trăng; thịt, cơ thể + 夫
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夫 | fu phu | bác sĩ, đại phu | 大夫 dàifu · bác sĩ, đại phu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 规 | guī quy | qui định Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 见 nhìn | 规定 guīdìng · qui định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扶 | fú phù | đỡ, dìu; vịn Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 扶持 fúchí · nâng đỡ; hỗ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 肌肤
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 继父 | jìfù kế phụ | cha dượng; bố dượng | HSK7-9 |