纵横交错
tung hoành giao thác
- zònghéng-jiāocuòHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 縱橫交錯ngang dọc đan xen; chằng chịt例: 城市里的道路纵横交错,外地人很容易迷路。 – Đường sá trong thành phố chằng chịt ngang dọc, người nơi khác rất dễ lạc đường.
23
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
纵
zòng
tung
纟 tơ, sợi + 从
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 从 | cóng tòng | từ, theo | 从小 cóngxiǎo · từ nhỏ; từ bé | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坐 | zuò toạ | ngồi Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 土 đất | 请坐 qǐng zuò · mời ngồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怂 | sǒng túng | xúi giục; xúi bẩy Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怂恿 sǒngyǒng · xúi giục; xúi bẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耸 | sǒng tủng | nhún (vai); vươn cao, sừng sững Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 耳 tai | 耸立 sǒnglì · đứng sừng sững; vươn cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巫 | wū vu | bà đồng; mụ phù thủy Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 工 công việc | 巫婆 wūpó · bà đồng; mụ phù thủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纵横交错
横
héng
hoành
ngang; nằm ngang; chắn ngang
木 cây, gỗ + 黄
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 黄 | huáng hoàng | màu vàng | 黄色 huángsè · màu vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纵横交错
交
jiāo
giao
giao
六 + 乂
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 校 | xiào hiệu | trường học Hình bàng: 六 ≠ 木 cây, gỗ | 学校 xuéxiào · trường học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饺 | jiǎo giáo | sủi cảo Hình bàng: 六 ≠ 饣 ăn uống | 饺子 jiǎozi · sủi cảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 较 | jiào giảo | khá, tương đối; so với Hình bàng: 六 ≠ 车 xe | 比较 bǐjiào · khá, tương đối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 效 | xiào hiệu | hiệu quả Hình bàng: 六 ≠ 攵 đánh, hành động | 效果 xiàoguǒ · hiệu quả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郊 | jiāo giao | ngoại ô Hình bàng: 六 ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郊区 jiāoqū · ngoại ô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胶 | jiāo giao | băng dính Hình bàng: 六 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胶带 jiāodài · băng dính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咬 | yǎo giảo | cắn Hình bàng: 六 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咬 yǎo · cắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狡 | jiǎo giảo | giảo hoạt Hình bàng: 六 ≠ 犭 thú vật | 狡猾 jiǎohuá · giảo hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绞 | jiǎo giảo | vặn; vắt; xoắn Hình bàng: 六 ≠ 纟 tơ, sợi | 绞 jiǎo · vặn; vắt; xoắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纵横交错
错
cuò
thác
sai
钅 kim loại + 昔
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 借 | jiè tá | mượn Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 亻 người | 借鉴 jièjiàn · tham khảo; học hỏi (kinh nghiệm người khác) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 措 | cuò sách | sách lược, chính sách, biện pháp Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 扌 tay, động tác tay | 措施 cuòshī · sách lược, chính sách, biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惜 | xī tích | đáng tiếc Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 忄 tim, tình cảm | 可惜 kěxī · đáng tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醋 | cù thố | giấm Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 酉 rượu | 醋 cù · giấm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昔 | xī tích | ngày xưa; trước đây Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昔日 xīrì · ngày xưa; trước đây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猎 | liè liệp | đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 犭 thú vật | 涉猎 shèliè · đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腊 | là lạp | tháng Chạp (âm lịch) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腊月 làyuè · tháng Chạp (âm lịch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蜡 | là lạp | sáp; nến Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 虫 sâu bọ | 蜡烛 làzhú · cây nến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 纵横交错
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.