黄
hoàng
- huángHSK2tính từphồn thể 黃màu vàng例: 这条裙子是黄色的。 – Chiếc váy này màu vàng.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
黄
huáng
hoàng
màu vàng
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 横 | héng hoành | ngang; nằm ngang; chắn ngang | 纵横 zònghéng · ngang dọc; tung hoành, tự do | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 黄
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.