绞
giảo
- jiǎoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 絞vặn; vắt; xoắn例: 她把湿毛巾绞干,挂在了阳台上。 – Cô ấy vắt khô chiếc khăn ướt rồi phơi ở ban công.
9
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
绞
jiǎo
giảo
vặn; vắt; xoắn
纟 tơ, sợi + 交
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 校 | xiào hiệu | trường học Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 木 cây, gỗ | 学校 xuéxiào · trường học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 交 | jiāo giao | giao Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 六 | 交给 jiāo gěi · giao cho; đưa cho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饺 | jiǎo giáo | sủi cảo Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 饣 ăn uống | 饺子 jiǎozi · sủi cảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 较 | jiào giảo | khá, tương đối; so với Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 车 xe | 比较 bǐjiào · khá, tương đối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 效 | xiào hiệu | hiệu quả Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 攵 đánh, hành động | 效果 xiàoguǒ · hiệu quả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郊 | jiāo giao | ngoại ô Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郊区 jiāoqū · ngoại ô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胶 | jiāo giao | băng dính Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胶带 jiāodài · băng dính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咬 | yǎo giảo | cắn Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咬 yǎo · cắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狡 | jiǎo giảo | giảo hoạt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 犭 thú vật | 狡猾 jiǎohuá · giảo hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绞
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.