没想到
một tưởng đáo
- méi xiǎngdàoHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 沒想到không ngờ例: 没想到你的汉语说得这么好! – Không ngờ bạn nói tiếng Trung giỏi thế!
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
没
méi
một
không có, chưa
氵 nước + 殳
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 般 | bān ban | thông thường Hình bàng: 氵 nước ≠ 舟 thuyền | 一般 yībān · thông thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 设 | shè thiết | đặt, lập; (toán học) giả sử Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói | 建设 jiànshè · dựng xây, xây dựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 投 | tóu đầu | ném; bỏ (vào); gửi Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 投入 tóurù · dồn (tâm sức) vào; đầu tư; vốn đầu tư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 股 | gǔ cổ | luồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 炒股 chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 役 | yì dịch | chiến dịch; trận đánh lớn Hình bàng: 氵 nước ≠ 彳 bước đi | 战役 zhànyì · chiến dịch; trận đánh lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疫 | yì dịch | phòng dịch; phòng chống dịch bệnh Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 防疫 fángyì · phòng dịch; phòng chống dịch bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 没想到
想
xiǎng
tưởng
nghĩ, muốn
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 相
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 相 | xiāng tương | giống nhau Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 目 mắt | 相同 xiāngtóng · giống nhau | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 箱 | xiāng tương | thùng, hòm (lượng từ) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ ⺮ tre | 邮箱 yóuxiāng · hộp thư; hộp thư điện tử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厢 | xiāng tương | toa tàu Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 车厢 chēxiāng · toa tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霜 | shuāng sương | sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 雨 mưa, thời tiết | 雪上加霜 xuěshàng-jiāshuāng · tuyết lại thêm sương; họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 没想到
到
dào
đáo
đến
刂 dao, cắt + 至
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 室 | shì thất | phòng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 宀 mái nhà | 教室 jiàoshì · lớp học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倒 | dǎo đảo | đổ, ngã Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 至 | zhì chí | đến, tới | 至今 zhìjīn · đến nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 尸 thân người, nhà | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侄 | zhí điệt | cháu trai (con của anh em trai) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 侄子 zhízi · cháu trai (con của anh em trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窒 | zhì trất | ngạt thở; nghẹt thở, bức bối Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 穴 hang, lỗ | 窒息 zhìxī · ngạt thở; nghẹt thở, bức bối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 没想到
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.