HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

景点

cảnh điểm
  1. jǐngdiǎnHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 景點
    điểm du lịch; thắng cảnh
    例: 这个城市有很多有名的景点。 – Thành phố này có rất nhiều điểm du lịch nổi tiếng.
18
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

景
jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnh
日 mặt trời, thời gian + 京
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
京jīng
kinh
Bắc Kinh北京
Běijīng · Bắc Kinh
Đồng thanh bàng
同声旁
影yǐng
ảnh
phim
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 彡 lông, vằn
电影
diànyǐng · phim
Đồng thanh bàng
同声旁
凉liáng
lương
mát; nguội; lạnh
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 冫 băng, lạnh
凉快
liángkuai · mát mẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
惊jīng
kinh
kinh ngạc; giật mình; làm kinh động
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm
吃惊
chījīng · ngạc nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
晾liàng
lượng
phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 日 mặt trời, thời gian
晾
liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
Đồng thanh bàng
同声旁
谅liàng
lượng
tha thứ
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói
原谅
yuánliàng · tha thứ
Đồng thanh bàng
同声旁
鲸jīng
kình
cá voi
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 鱼 cá
鲸
jīng · cá voi
Đồng thanh bàng
同声旁
掠lüè
lược
cướp đoạt; cướp bóc
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay
掠夺
lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc
Đồng thanh bàng
同声旁
憬jǐng
cảnh
khát khao; mơ ước; hướng tới
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm
憧憬
chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 景点
点
diǎn
điểm
giờ (trong thời gian)
灬 lửa + 占
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
店diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 广 mái nhà rộng
饭店
fàndiàn · nhà hàng; khách sạn
Đồng thanh bàng
同声旁
站zhàn
trạm
đứng, trạm
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 立 đứng
车站
chēzhàn · bến xe; nhà ga
Đồng thanh bàng
同声旁
占zhàn
chiêm
chiếm
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
占线
zhànxiàn · (điện thoại) máy bận
Đồng thanh bàng
同声旁
贴tiē
thiếp
dán
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 贝 tiền, của cải
补贴
bǔtiē · trợ cấp; khoản phụ cấp
Đồng thanh bàng
同声旁
战zhàn
chiến
thách thức
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 戈 vũ khí
挑战
tiǎozhàn · thách thức
Đồng thanh bàng
同声旁
粘zhān
niêm
dán; dính
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 米 gạo
粘贴
zhāntiē · dán
Đồng thanh bàng
同声旁
钻zuān
khoan
khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu)
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 钅 kim loại
钻研
zuānyán · nghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu
Đồng thanh bàng
同声旁
帖tiě
thiệp
thiếp mời
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 巾 khăn, vải
请帖
qǐngtiě · thiếp mời
Đồng thanh bàng
同声旁
沾zhān
triêm
dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 氵 nước
沾光
zhānguāng · được thơm lây; hưởng ké
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 景点

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

经典jīngdiǎn
kinh điển
kinh điểnHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác