易拉罐
dịch lạp quán
- yìlāguànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từlon (nước ngọt, bia) có khoen giật例: 喝完的易拉罐请扔进回收箱。 – Lon uống xong xin hãy bỏ vào thùng tái chế.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
易
yì
dịch
日 mặt trời, thời gian + 勿
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 物 | wù vật | động vật Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 牛 trâu bò | 动物 dòngwù · động vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忽 | hū hốt | bỗng nhiên Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忽然 hūrán · bỗng nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勿 | wù vật | đừng | 勿 wù · đừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吻 | wěn vẫn | hôn Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吻合 wěnhé · trùng khớp; ăn khớp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锡 | xī tích | thiếc Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 钅 kim loại | 锡纸 xīzhǐ · giấy bạc (nhôm); giấy thiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赐 | cì tứ | ban; ban cho; (kính) ân huệ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 贝 tiền, của cải | 赐教 cìjiào · (kính ngữ) chỉ giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惕 | tì thích | cảnh giác; đề phòng Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm | 警惕 jǐngtì · cảnh giác; đề phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剔 | tī dịch | loại bỏ; gạt bỏ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 刂 dao, cắt | 剔除 tīchú · loại bỏ; gạt bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 易拉罐
拉
lā
lạp
kéo
扌 tay, động tác tay + 立
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 位 | wèi vị | vị, ngài Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 单位 dānwèi · đơn vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 立 | lì lập | đứng; dựng, lập Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亠 nắp | 成立 chénglì · thành lập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垃 | lā lạp | rác, rác thải Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 垃圾 lājī · rác, rác thải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啦 | lā lạp | trợ từ cuối câu (了 + 啊), biểu thị cảm thán Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 啦啦队 lālāduì · đội cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粒 | lì lạp | hạt; viên (lượng từ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 米 gạo | 颗粒 kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泣 | qì khấp | khóc; khóc thút thít Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 哭泣 kūqì · khóc; khóc thút thít | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 易拉罐
罐
guàn
quán
lon; hũ; vại; (lượng từ) lon, hũ
缶 đồ sành + 雚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 灌 | guàn quán | rót; đổ (đầy); tưới; cài (phần mềm) Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 氵 nước | 灌溉 guàngài · tưới tiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 易拉罐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.