灌溉
quán khái
- guàngàiHSK7–9động từtưới tiêu例: 村民们修了一条水渠,用来灌溉农田。 – Dân làng đã đào một con mương để tưới tiêu cho đồng ruộng.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
灌
guàn
quán
rót; đổ (đầy); tưới; cài (phần mềm)
氵 nước + 雚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 罐 | guàn quán | lon; hũ; vại; (lượng từ) lon, hũ Hình bàng: 氵 nước ≠ 缶 đồ sành | 罐头 guàntou · đồ hộp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 灌溉
溉
ài
khái
氵 nước + 既
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 概 | gài khái | đại khái; nhất loạt; hết thảy Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 大概 dàgài · khoảng, có lẽ; đại khái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 既 | jì kí | vừa… (vừa…); đã… (thì…) | 既然 jìrán · đã… thì…; một khi đã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 慨 | kǎi khái | cảm khái; bồi hồi xúc động Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 感慨 gǎnkǎi · cảm khái; bồi hồi xúc động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 灌溉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.