啦啦队
lạp lạp đội
- lālāduìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 啦啦隊đội cổ vũ例: 场边的啦啦队为队员们加油助威。 – Đội cổ vũ bên sân reo hò tiếp sức cho các cầu thủ.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
啦
lā
lạp
trợ từ cuối câu (了 + 啊), biểu thị cảm thán
口 miệng, nói, ăn + 拉
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拉 | lā lạp | kéo Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 拉开 lākāi · kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 啦啦队
队
duì
đội
đội; nhóm; hàng (người xếp)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 人
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 坠 | zhuì truỵ | rơi, rớt; trĩu xuống; quả lắc, vật đeo (khuyên tai) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất | 坠落 zhuìluò · rơi xuống; rơi rụng (từ trên cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 啦啦队
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.