吻
vẫn
- wěnHSK7–9danh từ / động từhôn例: 他亲吻了孩子的额头。 – Anh ấy hôn lên trán đứa bé.
4
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
吻
wěn
vẫn
hôn
口 miệng, nói, ăn + 勿
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 物 | wù vật | động vật Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 牛 trâu bò | 动物 dòngwù · động vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忽 | hū hốt | bỗng nhiên Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忽然 hūrán · bỗng nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 易 | yì dịch | giao dịch, mua bán Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 交易 jiāoyì · giao dịch, mua bán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勿 | wù vật | đừng | 勿 wù · đừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 吻
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 稳 | wěn ổn | vững, ổn định; chắc chắn | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.