赐教

tứ giáo
  1. cìjiàoHSK7–9động từphồn thể 賜教
    (kính ngữ) chỉ giáo
    例: 我刚开始学书法,还请各位老师多多赐教。 – Tôi mới bắt đầu học thư pháp, kính mong các thầy chỉ giáo nhiều.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

cì
tứ
ban; ban cho; (kính) ân huệ
贝 tiền, của cải + 易
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
易yì
dịch
giao dịch, mua bán
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 日 mặt trời, thời gian
交易
jiāoyì · giao dịch, mua bán
Đồng thanh bàng
同声旁
锡xī
tích
thiếc
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 钅 kim loại
锡纸
xīzhǐ · giấy bạc (nhôm); giấy thiếc
Đồng thanh bàng
同声旁
惕tì
thích
cảnh giác; đề phòng
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 忄 tim, tình cảm
警惕
jǐngtì · cảnh giác; đề phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
剔tī
dịch
loại bỏ; gạt bỏ
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 刂 dao, cắt
剔除
tīchú · loại bỏ; gạt bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 赐教
jiào
giáo
dạy
攵 đánh, hành động + 孝
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
孝xiào
hiếu
hiếu kính; biếu (người trên)
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 子 con
孝敬
xiàojìng · hiếu kính; biếu (người trên)
Đồng thanh bàng
同声旁
酵jiào
diếu
lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 酉 rượu
发酵
fājiào · lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 赐教

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.