HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

动物

động vật
  1. dòngwùHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 動物
    động vật
    例: 我喜欢动物。 – Tôi thích động vật.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

动
dòng
động
động; cử động; di chuyển
力 sức + 云
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
会huì
hội
sẽ, biết (kỹ năng)
Hình bàng: 力 sức ≠ 人 người
开会
kāihuì · họp; dự họp
Đồng thanh bàng
同声旁
云yún
vân
mây
Hình bàng: 力 sức ≠ 二 hai
多云
duōyún · nhiều mây (thời tiết)
Đồng thanh bàng
同声旁
运yùn
vận
chở, vận chuyển
Hình bàng: 力 sức ≠ 辶 đi, di chuyển
运动
yùndòng · vận động
Đồng thanh bàng
同声旁
层céng
tầng
tầng
Hình bàng: 力 sức ≠ 尸 thân người, nhà
层次
céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục
Đồng thanh bàng
同声旁
耘yún
vân
cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Hình bàng: 力 sức ≠ 耒
耕耘
gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Đồng thanh bàng
同声旁
魂hún
hồn
hồn; linh hồn; tinh thần
Hình bàng: 力 sức ≠ 鬼 ma quỷ
灵魂
línghún · linh hồn; tâm hồn; cốt lõi
Đồng thanh bàng
同声旁
坛tán
đàn
đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao)
Hình bàng: 力 sức ≠ 土 đất
论坛
lùntán · diễn đàn
Đồng thanh bàng
同声旁
酝yùn
uấn
ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Hình bàng: 力 sức ≠ 酉 rượu
酝酿
yùnniàng · ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 动物
物
wù
vật
牛 trâu bò + 勿
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
忽hū
hốt
bỗng nhiên
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忽然
hūrán · bỗng nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
易yì
dịch
giao dịch, mua bán
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 日 mặt trời, thời gian
交易
jiāoyì · giao dịch, mua bán
Đồng thanh bàng
同声旁
勿wù
vật
đừng勿
wù · đừng
Đồng thanh bàng
同声旁
吻wěn
vẫn
hôn
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 口 miệng, nói, ăn
吻合
wěnhé · trùng khớp; ăn khớp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 动物

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác