HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

时好时坏

thời hảo thời hoại
  1. shíhǎo-shíhuàiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 時好時壞
    lúc tốt lúc xấu; khi tốt khi xấu
    例: 我父亲的状况时好时坏。 – Tình trạng của bố tôi lúc tốt lúc xấu.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

时
shí
thời
lúc, khi; giờ
日 mặt trời, thời gian + 寸
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 辶 đi, di chuyển
不过
bùguò · nhưng, có điều
Đồng thanh bàng
同声旁
讨tǎo
thảo
xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói
讨论
tǎolùn · thảo luận
Đồng thanh bàng
同声旁
付fù
phó
trả (tiền), thanh toán
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 亻 người
支付
zhīfù · trả tiền, thanh toán
Đồng thanh bàng
同声旁
衬chèn
sấn
áo sơ mi
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 衤 áo quần
衬衫
chènshān · áo sơ mi
Đồng thanh bàng
同声旁
村cūn
thôn
làng, thôn
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 木 cây, gỗ
农村
nóngcūn · nông thôn
Đồng thanh bàng
同声旁
寸cùn
thốn
tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh)尺寸
chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo
Đồng thanh bàng
同声旁
守shǒu
thủ
canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 宀 mái nhà
保守
bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ
Đồng thanh bàng
同声旁
耐nài
nại
chịu; chịu đựng; bền
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 而 mà, và
耐心
nàixīn · nhẫn nại
Đồng thanh bàng
同声旁
夺duó
đoạt
giành; giật; đoạt
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 大 to lớn
夺取
duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy
Đồng thanh bàng
同声旁
辱rǔ
nhục
nỗi nhục; sự sỉ nhục
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 辰
耻辱
chǐrǔ · nỗi nhục; sự sỉ nhục
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 时好时坏
好
hǎo
hảo
tốt, khỏe
女 phụ nữ + 子
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
子zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)包子
bāozi · bánh bao
Đồng thanh bàng
同声旁
李li
lý
hành lý
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ
行李
xíngli · hành lý
Đồng thanh bàng
同声旁
仔zǎi
tử
cẩn thận
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người
仔细
zǐxì · cẩn thận
Đồng thanh bàng
同声旁
籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 米 gạo
籽
zǐ · hạt (của cây, quả)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 时好时坏
坏
huài
hoại
hỏng, xấu
土 đất + 不
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
不bù
bất
không
Hình bàng: 土 đất ≠ 丆
不大
bù dà · không lớn; không… lắm
Đồng thanh bàng
同声旁
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 土 đất ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 土 đất ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 土 đất ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 土 đất ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 土 đất ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 时好时坏

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác