时刻
thời khắc
- shíkèHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từ / phó từphồn thể 時刻thời khắc, khoảnh khắc; luôn luôn例: 开车的时候要时刻注意安全。 – Khi lái xe phải luôn luôn chú ý an toàn.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
时
shí
thời
lúc, khi; giờ
日 mặt trời, thời gian + 寸
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 辶 đi, di chuyển | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讨 | tǎo thảo | xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói | 讨论 tǎolùn · thảo luận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 付 | fù phó | trả (tiền), thanh toán Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 亻 người | 支付 zhīfù · trả tiền, thanh toán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衬 | chèn sấn | áo sơ mi Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 衤 áo quần | 衬衫 chènshān · áo sơ mi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 村 | cūn thôn | làng, thôn Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 木 cây, gỗ | 农村 nóngcūn · nông thôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寸 | cùn thốn | tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh) | 尺寸 chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 守 | shǒu thủ | canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 宀 mái nhà | 保守 bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耐 | nài nại | chịu; chịu đựng; bền Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 而 mà, và | 耐心 nàixīn · nhẫn nại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夺 | duó đoạt | giành; giật; đoạt Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 大 to lớn | 夺取 duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辱 | rǔ nhục | nỗi nhục; sự sỉ nhục Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 辰 | 耻辱 chǐrǔ · nỗi nhục; sự sỉ nhục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 时刻
刻
kè
khắc
khắc (15 phút)
刂 dao, cắt + 亥
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孩 | hái hài | trẻ con Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 子 con | 孩子 háizi · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 该 | gāi cai | nên; phải; đến lượt Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 讠 lời nói | 应该 yīnggāi · nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 核 | hé hạch | hạt (quả); hạt nhân; hạch Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ | 考核 kǎohé · sát hạch, đánh giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咳 | ké khái | ho Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咳嗽 késou · ho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阂 | hé ngại | ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 门 cửa | 隔阂 géhé · ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骇 | hài hãi | nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 马 ngựa | 骇人听闻 hàiréntīngwén · nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 时刻
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.